| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Số CCCD/ Số hộ chiếu |
Bằng, bảng điểm ĐH | Bằng, bảng điểm ThS | Ngành/ Chuyên ngành dự tuyển | Miễn NN | Bổ sung kiến thức |
| 1 | Nguyễn Thị Chung Anh | 26/12/1995 | Nữ | 022195000005 | Việt Nam học | Lãnh đạo toàn cầu | Việt Nam học | Miễn |
Có |
| 2 | Trần Khánh Hòa | 05/04/1982 | Nữ | 031182018659 | Văn hóa du lịch; Ngôn ngữ Anh |
Khoa học xã hội và nhân văn (Chuyên ngành Văn hóa học) |
Việt Nam học | Miễn |
Có |
| 3 | Nguyễn Thu Hoàn | 21/06/1982 | Nữ | 008182013470 | Địa lý; Ngôn ngữ Anh |
Địa lý | Việt Nam học | Miễn |
Có |
| 4 | Tăng Thị Lệ Huyền | 05/02/1983 | Nữ | 094183000230 | Sư phạm Tiếng Anh; Ngôn ngữ Pháp |
Lý luận và phương pháp giảng dạy học bộ môn tiếng Anh | Việt Nam học | Miễn |
Có |
| 5 | Phan Thanh Quyên | 20/04/1979 | Nữ | 001179014281 | Tiếng Anh | Khoa học xã hội và nhân văn (Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh) |
Việt Nam học | Miễn |
Có |
| 6 | Trịnh Thị Thuyết | 18/12/1980 | Nữ | 038180002605 | Địa lý; Ngôn ngữ Anh |
Địa lý học | Việt Nam học | Miễn |
Có |
Tác giả: spadmin
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn