| Chức vụ | Nghiên cứu viên |
| Khoa | Phòng Khu vực học và Khoa học phát triển |
| 1. Họ và tên: VŨ MINH | ||||||||||||||||||||
| 2. Năm sinh: 06/01/1984 Giới tính: Nam | ||||||||||||||||||||
| 3. Địa chỉ liên hệ: Tầng 1, 2 nhà A, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0906011608 Email: minhvu.uq@gmail.com |
||||||||||||||||||||
| 4. Học hàm, học vị: 4.1. Học vị: Tiến sĩ 4.2. Học hàm: Năm được bổ nhiệm chức danh Phó Giáo sư: .....… Tổ chức bổ nhiệm:........................... Năm được bổ nhiệm chức danh Giáo sư: ……… Tổ chức bổ nhiệm:………………… |
||||||||||||||||||||
| 5. Cơ quan công tác: Tên cơ quan: Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển - Đại học Quốc gia Hà Nội Đơn vị: Phòng Khu vực học và Khoa học Phát triển Địa chỉ Cơ quan: Tầng 1 - 2 nhà A, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: +84.2435577203; Fax: +84.243557204 Email: ivides@vnu.edu.vn |
||||||||||||||||||||
6. Quá trình đào tạo |
||||||||||||||||||||
Bậc đào tạo |
Nơi đào tạo |
Chuyên môn | Năm tốt nghiệp | |||||||||||||||||
| Đại học | Đại học KHXH&NV - ĐHQGHN | Quốc tế học | 2006 | |||||||||||||||||
| Thạc sĩ | Đại học Queensland | Quan hệ quốc tế | 2017 | |||||||||||||||||
| Tiến sĩ | Đại học Queensland | Quan hệ quốc tế | 2022 | |||||||||||||||||
| 7. Các khoá đào tạo khác (nếu có) | ||||||||||||||||||||
| Văn bằng | Tên khoá đào tạo | Nơi đào tạo | Thời gian đào tạo | |||||||||||||||||
| 8. Sách chuyên khảo, giáo trình (Tên tác giả; tên sách, giáo trình; NXB; nơi xuất bản; năm xuất bản) [1] Vũ Minh. (2027). Nation-state Formation in East Asia (1850-1950), (Bản thảo chuyên khảo đang được xuất bản theo hợp đồng với ĐH Cambridge) |
||||||||||||||||||||
| 9. Các công trình khoa học đã công bố 9.1. Số bài đăng trên các tạp chí quốc tế thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: [1] Vũ Minh. (2025). Assembling Civilisational and Cultural Nation-States in East Asia: The Case of Japan. Millennium: Journal of International Studies, 53(2), 331-358. [2] Vũ Minh. Globalising Vietnam’s national identities in the early twentieth century. International Journal of Asian Studies. 2026;23(1):153-171. 9.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí quốc tế không thuộc danh mục Web of Science/SCOPUS: 9.3. Số bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước: 9.4. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học Quốc tế: Liệt kê đầy đủ các công bố nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian, ưu tiên các dòng đầu cho 5 công trình tiêu biểu, xuất sắc nhất, các công trình có liên quan tới vấn đề chuyên môn của nhiệm vụ (tên tác giả, năm xuất bản, tên công trình, tên tạp chí, volume, trang số): [1] Vũ Minh. "What is Imagination?" The Oceanic Conference on International Studies, 2025. [2] Vũ Minh. “Vietnam, hôm qua, hôm nay, and ngày mai trong tư tưởng hiện đại” Hội nghị quốc tế Việt Nam học lần thứ 7, 2025 |
||||||||||||||||||||
| 10. Bằng sở hữu trí tuệ đã được cấp: | ||||||||||||||||||||
| TT | Tên và nội dung văn bằng | Số, Ký hiệu | Nơi cấp | Năm cấp | ||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||
| 11. Sản phẩm được ứng dụng, chuyển giao: 11.1 Số lựợng sản phẩm KH&CN ứng dụng ở nước ngoài: 11.2 Số lượng sản phẩm KH&CN ứng dụng trong nước: 11.3 Liệt kê chi tiết các sản phẩm theo bảng sau: |
||||||||||||||||||||
| TT | Tên sản phẩm | Thời gian, hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng |
Công dụng | |||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||
| 12. Nhiệm vụ KH&CN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia 12.1 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang chủ nhiệm |
||||||||||||||||||||
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) |
Cơ quản quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) |
Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
|||||||||||||||||
| 12.2 Nhiệm vụ KH&CN đã và đang tham gia với tư cách thành viên | ||||||||||||||||||||
| Tên nhiệm vụ/Mã số | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình (nếu có) |
Tình trạng nhiệm vụ (đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu/ không hoàn thành) |
|||||||||||||||||
| Nghiên cứu tương tác văn hóa - sinh thái – quản hộ Vân Long Tam Chúc (ghi nhận di sản UNESCO) |
04/2026 – 12/2026 | Viện Việt Nam học và Khoa Học Phát triển | Chưa nghiệm thu | |||||||||||||||||
| 13. Quá trình tham gia đào tạo sau đại học 13.1 Số lượng tiến sĩ đã đào tạo:.......................................... 13.2 Số lượng NCS đang hướng dẫn: 13.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo:......................................... 13.4 Thông tin chi tiết: |
||||||||||||||||||||
| TT | Họ tên NCS/ThS | Tên luận án của NCS (đã bảo vệ luận án TS hoặc đang làm NCS), luận văn của ThS | Vai trò hướng dẫn (chính hay phụ) |
Thời gian đào tạo | Cơ quan công tác của TS, NCS, ThS, địa chỉ liên hệ (nếu có) | |||||||||||||||
| I | Nghiên cứu sinh | |||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||
| II | Thạc sĩ | |||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||
| NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG KH&CN | ||||||||||||||||||||
| Tham gia các tổ chức, hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng khoa học quốc gia, quốc tế; ... | ||||||||||||||||||||