Facebook Chat Widget by CAIT

Xếp hạng của ĐHQGHN

07:09 24/09/2019

Bảng xếp hạng QS châu Á năm 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019

2019: ĐHQGHN vươn lên vị trí thứ 124 trong bảng xếp hạng QS châu Á 

2018: QS World Ranking 2018: Lần đầu tiên ĐHQGHN vào top 1000 thế giới

2017: ĐHQGHN duy trì vị trí 139

2016: ĐHQGHN đã vươn lên thứ 139 trong top 150 đại học hàng đầu Châu Á

2015: 191-200 (Nguồn: topuniversities.com)

2014: 161-170 (nếu tính theo số thứ tự từ trên xuống trong bảng xếp hạng QS châu Á, ĐHQGHN xếp thứ 169)

2013: 201 – 205 (nếu tính theo số thứ tự từ trên xuống trong bảng xếp hạng QS châu Á, ĐHQGHN xếp thứ 249)

2012: 201 – 205 (nếu tính theo số thứ tự từ trên xuống trong bảng xếp hạng QS châu Á, ĐHQGHN xếp thứ 240)

2011: 201++ (nếu tính theo số thứ tự từ trên xuống trong bảng xếp hạng QS châu Á, ĐHQGHN xếp thứ 232)

2010: 201++ (nếu tính theo số thứ tự từ trên xuống trong bảng xếp hạng QS châu Á, ĐHQGHN xếp thứ 367)

Thứ hạng của ĐHQGHN trong bảng xếp hạng Webometrics năm 2015

 

World Rank

University

Det.

Country

Presence

Impact

Openness

Excellence

894

Vietnam National University Hanoi

 

VN

551

1684

149

1822

 

 

Thứ hạng của ĐHQGHN trong bảng xếp hạng Webometrics năm 2013

 

World Rank

University

Det.

Country

Presence

Impact

Openness

Excellence

1282

Vietnam National University Hanoi

 

VN

518

1250

354

2122

 

Thứ hạng của ĐHQGHN trong bảng xếp hạng Việt Nam của Scimago về khoa học và công nghệ năm 2013

 

Xếp hạng thế giới

Xếp hạng châu Á

Xếp hạng trong nước

Sản phẩm (Output)

Tỉ lệ Hợp tác QT (International Colaboration)

Tác động (Normalised Impact)

Sản phẩm chất lượng cao (High Quality Publications)

2364

846

3

731

60.6%

0.82 (tỉ lệ trích dẫn các bài báo của VNU thấp hơn chuẩn trung bình trích dẫn của thế giới 18%)

27.5 (Tỉ lệ các bài báo đăng trên các tạp chí khoa học uy tín nhất thế giới)

 

Thứ hạng của ĐHQGHN trong bảng xếp hạng Việt Nam của Scimago về khoa học và công nghệ năm 2012

 

Xếp hạng thế giới

Xếp hạng châu Á

Xếp hạng trong nước

Sản phẩm (Output)

Tỉ lệ Hợp tác QT (International Colaboration)

Tác động (Normalised Impact)

Sản phẩm chất lượng cao (High Quality Publications)

2281

774

3

492

65.85%

0.93 (tỉ lệ trích dẫn các bài báo của VNU thấp hơn chuẩn trung bình trích dẫn của thế giới 7%)

35.77 (Tỉ lệ các bài báo đăng trên các tạp chí khoa học uy tín nhất thế giới)

 

Thứ hạng của ĐHQGHN trong bảng xếp hạng Việt Nam của Scimago về khoa học và công nghệ năm 2011

 

Xếp hạng thế giới

Xếp hạng châu Á

Xếp hạng trong nước

Sản phẩm (Output)

Tỉ lệ Hợp tác QT (International Colaboration)

Tác động (Normalised Impact)

Sản phẩm chất lượng cao (High Quality Publications)

2370

841

3

508

69.3%

0.85 (tỉ lệ trích dẫn các bài báo của VNU thấp hơn chuẩn trung bình trích dẫn của thế giới 15%)

26.38 (Tỉ lệ các bài báo đăng trên các tạp chí khoa học uy tín nhất thế giới)

 

Thứ hạng của ĐHQGHN trong bảng xếp hạng Việt Nam của Scimago về khoa học và công nghệ năm 2010

 

Xếp hạng thế giới

Xếp hạng châu Á

Xếp hạng trong nước

Sản phẩm (Output)

Tỉ lệ Hợp tác QT (International Colaboration)

Tác động (Normalised Impact)

Sản phẩm chất lượng cao (High Quality Publications)

2362 

828

3

391

75.45%

0.9 (tỉ lệ trích dẫn các bài báo của VNU thấp hơn chuẩn trung bình trích dẫn của thế giới 10%)

27.11 (Tỉ lệ các bài báo đăng trên các tạp chí khoa học uy tín nhất thế giới)

 

Viện Đảm bảo chất lượng giáo dục